[Tính năng] Khảm Đồ

Xin chào quý chư sĩ,
Những điều CẦN lưu ý khi KHẢM ĐỒ:

  • Nâng cấp trực tiếp CLICK chuột trái vô trang bị sẽ thấy chữ "Nâng Cấp".
  • Khi KHẢM ĐỒ, quý AE phải nên tắt auto BÁN ĐỒ và LỌC ĐỒ nhé. Nếu xảy ra trường hợp bị bán đồ, thì AE không nên thoát game mà chỉ lại con npc hiệu thuốc hay thợ rèn mua lại muốn đồ mình bị bán trong đó, tuy nhiên nếu đồ đang +8 thì sẽ bị +0. mọi thất thoát đừng bán vốn em ạ!
  • Nguyên liệu để khảm đồ ngoài KNB thì chúng ta phải đặt các loại Thủy Tinh và Tinh Hồng Bảo Thạch. (Khuyên là đặt đủ số lượng để 100% thành công ạ)
  • Ép rớt chỉ mất nguyên liệu, KHÔNG mất đồ.
  • Đồ ép ra là ĐỒ KHÔNG KHÓA, có thể giao dịch.
  • Ép Trang Bị sẽ cần ít Thủy Tinh và THBT hơn là ép Nhẫn và Vũ Khí.
  • Tất nhiên, ép Vũ Khí sẽ cần số lượng nguyên liệu nhiều hơn ép Trang Sức và Trang Bị.
  • Mốc nạp sẽ là $50 = 60 vạn knb. (tính khuyến mãi những đợt event)
  • Lưu ý:
    • Hãy nên chọn những món đồ xanh có OPTION cao và Đẳng Cấp 10 để KHẢM, ví dụ:
      • Áo cấp 10 đang có Sinh lực tối đa 160 thì khi ép +10 thì maximum chỉ là 360 - 380 sinh lực tối đa.
      • Nếu áo cấp 10 mà có sinh lực tối đa 180 thì khi ép +10 thì maximum có thể lên 380 - 400 sinh lực tối đa.
      • Đồng nghĩa với việc dù áo cấp 10 mà sinh lực tối đa 80 thì maximum chỉ là 280 - 300 sinh lực tối đa.
      • => các AE nên chọn đồ có OPTION cao để KHẢM nhé.
  • Chi phí KNB của các món đồ ép như sau:

Bao Tay - Nón - Áo - Đai - Giày

Chi Phí Khảm Đồ Cấp Độ Khảm
1 vạn kim +1
1.5 vạn kim +2
2.0 vạn kim +3
2.5 vạn kim +4
3.0 vạn kim +5
3.5 vạn kim +6
4.0 vạn kim +7
4.5 vạn kim +8
5.0 vạn kim +9
5.5 vạn kim +10
 5.9 vạn kim + 11
 6.5 vạn kim +12
 6.9 vạn kim +13
 7.5 vạn kim +14
 7.9 vạn kim +15
 8.5 vạn kim +16
 9.0 vạn kim +17
 9.5 vạn kim +18
 10.0 vạn kim +19
 10.5 vạn kim +20
 11.0 vạn kim +21
 11.5 vạn kim +22
 12.0 vạn kim +23
 12.5 vạn kim +24
 13.0 vạn kim +25
 13.5 vạn kim +26
 14.0 vạn kim +27
 14.5 vạn kim +28
 15.0 vạn kim +29
 15.5 vạn kim +30

 

Nhẫn - Dây Chuyền - Ngọc Bội

Chi Phí Khảm Đồ Cấp Độ Khảm
1.3 vạn kim +1
1.9 vạn kim +2
2.6 vạn kim +3
3.3 vạn kim +4
3.9 vạn kim +5
4.6 vạn kim +6
5.3 vạn kim +7
5.9 vạn kim +8
6.6 vạn kim +9
7.3 vạn kim +10
 8.0 vạn kim +11
 8.7 vạn kim +12
 9.4 vạn kim +13
 10.1 vạn kim +14
 10.8 vạn kim +15
 11.4 vạn kim +16
 12.0 vạn kim +17
 12.6 vạn kim +18
 13.3 vạn kim +19
 13.9 vạn kim +20
 14.6 vạn kim +21
 15.3 vạn kim +22
 16.0 vạn kim +23
 16.6 vạn kim +24
 17.3 vạn kim +25
 18.0 vạn kim +26
 18.6 vạn kim +27
 19.3 vạn kim +28
 20.0 vạn kim +29
 20.6 vạn kim +30

 

Vũ Khí

Chi Phí Khảm Đồ Cấp Độ Khảm
3.6 vạn kim +1
5.5 vạn kim +2
7.3 vạn kim +3
9.1 vạn kim +4
10.9 vạn kim +5
12.8 vạn kim +6
14.6 vạn kim +7
16.4 vạn kim +8
18.3 vạn kim +9
20.2 vạn kim +10
;
;